Bản dịch của từ 靶细胞 trong tiếng Việt
靶细胞
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Bǎ | ㄅㄚˇ | b | a | thanh hỏi |
靶细胞 (Danh từ)
【bǎ xì bāo】
01
Tế bào đích; tế bào mục tiêu (chỉ tế bào bị tấn công hoặc là đối tượng tác động của các tế bào khác, kháng thể, hoặc các yếu tố miễn dịch)
某种细胞成为另外的细胞或抗体的攻击目标时,前者就叫作后者的靶细胞。例如带有表面抗原的细胞受到免疫细胞或特异性抗体的攻击,它就是免疫细胞或特异性抗体的靶细胞;又如免疫细胞受到某抗原的攻击,它就是该抗原的靶细胞
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 靶细胞
bǎ
靶
xì
细
bāo
胞
- Bính âm:
- 【bǎ】【ㄅㄚˇ】【BÁ】
- Hình thái radical:
- ⿰,革,巴
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨フ丨一フ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
把
鈀
㞎
钯
鞘
䩣
䩙
䪇
䪈
䩘
靷
靲
䩴
䪉
鞨
韇
亂
禊
榾
锦
傰
嗎
𠌵
禉
鉉
䯅
龯
赗
靶子
靶心
打靶
脱靶
靶场
标靶
靶纸
靶台
环靶
靶机
