Bản dịch của từ 鞍脊鞋 trong tiếng Việt
鞍脊鞋
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Ān | ㄢ | N/A | an | thanh ngang |
鞍脊鞋 (Danh từ)
【ān jí xié】
01
Giày cưỡi ngựa giày saddle (Giày dép); giày yên ngựa; giày có thiết kế đặc biệt với phần gót cao và cong, thường được sử dụng trong các hoạt động cưỡi ngựa.
这种鞋子通常用于骑马,设计上有高而弯曲的鞋跟。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞍脊鞋
ān
鞍
jí
脊
xié
鞋
- Bính âm:
- 【ān】【ㄢ】【AN】
- Các biến thể:
- 鞌, 𩣑
- Hình thái radical:
- ⿰,革,安
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盦
媕
厂
䨄
葊
蓭
鮟
萻
痷
鹌
諳
誝
䩻
靪
鞞
靵
䩩
鞩
䪇
韃
䩵
鞤
䩱
鞠
樊
緧
緼
歎
䏂
𠒶
褣
銲
𠏫
餋
澂
廟
马鞍
鞍马
鞍山
鞍子
鞍鞯
歇鞍
鞍具
鞍座
鞍鼻
鞍袍
