Bản dịch của từ 鞘翅 trong tiếng Việt
鞘翅
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiào | ㄑㄧㄠˋ | q | iao | thanh huyền |
Shāo | ㄕㄠ | sh | ao | thanh ngang |
鞘翅 (Danh từ)
【qiào chì】
01
Cánh vỏ; cánh bao; cánh ngoài (của côn trùng có cánh cứng)
叩头虫、金龟子等昆虫的前翅,质地坚硬,静止时,覆盖在膜质的后翅上,好像鞘一样 也叫翅鞘
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 鞘翅
qiào
鞘
chì
翅
- Bính âm:
- 【qiào】【ㄑㄧㄠˋ】【SAO】
- Các biến thể:
- 削, 箾, 鞩, 韒, 𤿨
- Hình thái radical:
- ⿰,革,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 革
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨丨一丨フ一一丨丨丶ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㴥
诮
殻
㚁
殼
䃝
陗
俏
竅
撽
礉
壳
筲
稍
韒
䈾
燒
鮹
焼
萷
䈰
梢
弰
䘯
䪊
韄
鞸
鞱
鞴
鞨
䩑
靸
䪉
鞃
韃
䩸
嶧
㻼
𠕭
壁
輴
㔌
斓
頤
㙵
賯
鮒
䚣
海鞘
出鞘
腱鞘
髓鞘
刀鞘
剑鞘
鞘翅
叶鞘
鞘脂
腱鞘炎
