Bản dịch của từ 音气 trong tiếng Việt

音气

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yīn

ㄧㄣyinthanh ngang

音气 (Danh từ)

yīn qì
01

Âm khí: chỉ tiết khí (mùa, tiết) xác định bằng việc lấy tiếng (luật) để đo — một khái niệm cổ liên quan đến cách xác định tiết khí theo âm luật; thường xuất hiện trong văn hiến cổ.

1.指古代以律管测定的节气。

Ví dụ
02

Giọng điệu, âm sắc và thái độ khi nói (giọng nói, ngữ khí, khí phách)

2.犹声气。指说话的声音﹑语气﹑气概。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 音气

yīn

Các từ liên quan

音义
音乐
音乐之声
音书
气下
气不平
气不忿
气不忿儿
音
Bính âm:
【yīn】【ㄧㄣ】【ÂM】
Các biến thể:
𤶴, 𪛏, 𦂺
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一丨フ一一
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép