Bản dịch của từ 顚顚 trong tiếng Việt
顚顚
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diān | ㄉㄧㄢ | d | ian | thanh ngang |
顚顚 (Tính từ)
【diān diān】
01
vẻ lo âu, mặt mày buồn rầu, u sầu (diễn tả trạng thái âu sầu, ủ rũ trên nét mặt)
忧思的样子。。礼记.玉藻:「丧容累累,色容颠颠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Điên cuồng, điên dại; ngớ ngẩn mất trí (dùng mô tả trạng thái tinh thần rối loạn hoặc hành vi ngu dại)
疯狂。。北史.卷七.齐文宣纪:「问妇人曰:『天子何如?』答曰:『颠颠痴痴,何成天子。』帝乃杀之。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Chăm chú, chuyên tâm; thái độ điềm tĩnh, trầm ổn (như “chỉ một lòng một dạ”)
专一的样子。。庄子.马蹄:「故至德之世,其行填填,其视颠颠。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顚顚
diān
顚
diān
顚
