Bản dịch của từ 顶上 trong tiếng Việt

顶上

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶上 (Danh từ)

dǐng shàng
01

头上。。如:「你顶上的头发怎愈来愈少呢?」

Ví dụ
02

Tên gọi khác của Thái Sơn, ám chỉ Thái Sơn, một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc (thường được dùng trong văn viết hoặc văn tự cổ)

泰山的别称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

见「泰山」条。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶上

dǐng

shàng

顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép