Bản dịch của từ 顶升法 trong tiếng Việt

顶升法

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶升法 (Cụm từ)

dǐng shēng fǎ
01

安装预制好的楼板、屋架或屋盖的一种施工方法,即用起重工具把楼板等从地面逐渐顶起提升到设计位置,并加以固定。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶升法

dǐng

shēng

顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép