Bản dịch của từ 顶技 trong tiếng Việt
顶技
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶技 (Danh từ)
【dǐng jì】
01
Một loại tiết mục xiếc dùng đầu/额/鼻顶住棍、或口衔棍,在棍顶放瓶、碗、蛋、桌等易碎或笨重物品以展示平衡技巧(xiếc cân bằng, múa đầu)
一种杂技。演员用头、额或鼻来顶棍棒,或口衔棍棒,在棍椿顶端置瓶、碗、蛋、桌等易碎或笨重的物件,以表现演员的平衡技巧。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶技
dǐng
顶
jì
技
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
