Bản dịch của từ 顶生王 trong tiếng Việt

顶生王

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶生王 (Danh từ)

dǐng shēng wáng
01

Tên một vị vua trong truyền thuyết Phật giáo, người có đặc điểm đầu mọc u thịt, sinh ra một thiếu niên kỳ dị, sau trở thành Phật Thích Ca.

佛教传说有善住王,登王位八万四千岁时,头顶生一肉疱,不以为患,满十月,疱即开剖生一童子,其形端正奇异,父王欢喜,因名顶生。既长为金轮王,征服四天下,谋为忉利天帝,不成,遇恶病而死。后身为释迦佛。佛教有《顶生王故事经》。参阅《大般涅盘经》卷十二。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶生王

dǐng

shēng

wáng

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
生一
生三
生上起下
生不逢场
王不留行
王世子
王业
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép