Bản dịch của từ 顶相 trong tiếng Việt

顶相

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶相 (Danh từ)

dǐng xiāng
01

Phần u nhô trên đỉnh đầu tượng Phật như lai, gọi là 'đỉnh tương' hay 'nhục kiết' trong Phật giáo.

指佛教传说中如来头顶之肉髻。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶相

dǐng

xiāng

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
相一
相万
相上
相下
相与
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép