Bản dịch của từ 顶祝 trong tiếng Việt

顶祝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶祝 (Động từ)

dǐng zhù
01

Kính lễ, chắp tay tôn kính cầu nguyện; thể hiện lòng thành kính và nguyện cầu.

顶礼祝祷;顶礼祝颂。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶祝

dǐng

zhù

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
祝不胜诅
祝予
祝人
祝付
祝伯
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép