Bản dịch của từ 顶老 trong tiếng Việt

顶老

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǐng

ㄉㄧㄥˇdingthanh hỏi

顶老 (Danh từ)

díng lǎo
01

Chỉ gái mại dâm, ca kỹ; từ dùng trong thời Tống, Nguyên, Minh mang tính trào phúng.

1.指妓女﹑歌妓。宋﹑元﹑明时的调侃之语。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đỉnh đầu, phần trên cùng của đầu.

3.指头,头顶。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Chỉ một loại nghề trong nhà thổ, giống như các loại gọi là '乌龟' hay '捞毛'.

2.指妓院中的一种行当。犹今云乌龟﹑捞毛之类。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶老

dǐng

lǎo

Các từ liên quan

顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
老一辈
老丈
老丈人
老三届
顶
Bính âm:
【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
Các biến thể:
頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
Hình thái radical:
⿰,丁,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
一丨一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép