Bản dịch của từ 顶门 trong tiếng Việt
顶门
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶门 (Động từ)
【dǐng mén】
01
Chỉ hai ngôi nhà có cửa chính đối diện nhau, như hai mái nhà “đỉnh” nhau.
2.谓两家大门相对。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần trước trên đỉnh đầu, nơi có hộp sọ mềm gọi là thóp.
1.指头顶的前部。因其中央有囟门,故称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Chịu trách nhiệm, làm trụ cột, bảo vệ và giữ vững cánh cửa hoặc vị trí quan trọng trong gia đình hoặc tổ chức.
3.支撑门户。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶门
dǐng
顶
mén
门
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
门丁
门上
门上人
门下
门下人
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
