Bản dịch của từ 顶门上一针 trong tiếng Việt
顶门上一针
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶门上一针 (Danh từ)
【dǐng mén shàng yì zhēn】
01
Một mũi kim châm cứu tại đỉnh trán, hình ảnh ẩn dụ cho lời nói hoặc hành động đánh trúng điểm mấu chốt khiến người khác tỉnh ngộ.
针灸时自脑门所下的一针。比喻击中要害而能使人警醒的言论或举动。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶门上一针
dǐng
顶
mén
门
shàng
上
yī
一
zhēn
针
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
门丁
门上
门上人
门下
门下人
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
一一
一一行行
一丁
一丁不识
一丁点
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
