Bản dịch của từ 顶颠 trong tiếng Việt
顶颠
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶颠 (Danh từ)
【dǐng diān】
01
Phần cao nhất trên đầu người, tức đỉnh đầu.
1.人体的最高部位。指头顶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Phần cao nhất, đỉnh nhô lên trên cùng của một vật thể.
2.物体的最高部位。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Điểm cực đại, đỉnh cao nhất trong quá trình phát triển của sự vật hoặc hiện tượng.
3.事物发展的极点。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶颠
dǐng
顶
diān
颠
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
颠三倒四
颠不剌
颠不辣
颠东
颠乱
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
