Bản dịch của từ 顶马 trong tiếng Việt
顶马
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dǐng | ㄉㄧㄥˇ | d | ing | thanh hỏi |
顶马 (Động từ)
【díng mǎ】
01
Nghi lễ “đỉnh mã” trong phong tục xưa, thường dùng khi tổ chức đám cưới hoặc đám tang, thể hiện sự trang trọng và khoe sự uy nghiêm.
2.旧时举行婚丧典礼出行时﹐亦常用“顶马”之礼仪﹐以为炫耀。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Người cưỡi ngựa dẫn đầu trong đoàn tùy tùng của quan lại xưa, thường là lính kỵ binh hộ tống.
1.旧时官员出行时仪仗中前导的骑马差役。
Ví dụ
03
Cưỡi ngựa dẫn đầu, đi trước để dẫn đường cho đoàn ngựa hoặc người khác.
3.谓骑马前导。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顶马
dǐng
顶
mǎ
马
Các từ liên quan
顶上
顶上巢
顶丝
顶个
顶事
马丁·伊登
马丁炉
马七马八
马三峰
马上
- Bính âm:
- 【dǐng】【ㄉㄧㄥˇ】【ĐỈNH】
- Các biến thể:
- 頂, 𧵜, 𩒆, 𩕢, 𩕩, 𩠑
- Hình thái radical:
- ⿰,丁,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
艼
㝪
㼗
㴿
鐤
嵿
鼑
薡
濎
鼎
奵
㫀
颋
页
颥
颛
颂
颦
领
颙
颣
颏
颓
颟
㲑
䘏
钑
弢
怛
矺
㧠
乖
龺
㦲
杻
耵
屋顶
顶嘴
顶尖
山顶
顶峰
顶端
置顶
顶级
顶多
顶住
