Bản dịch của từ 须弥黍米 trong tiếng Việt
须弥黍米
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
须弥黍米 (Danh từ)
【xū mí shú mǐ】
01
Ẩn dụ có phạm vi rộng, sâu sắc và bao trùm tất cả (chẳng hạn như nhét toàn bộ núi Sumeru vào một hạt gạo). Nó cũng có thể mô tả những thay đổi tuyệt vời và độc đáo của thơ ca hoặc ý tưởng.
意思是偌大一个须弥山塞进一粒小小的米粒之中刚刚合适。形容佛法无边,神通广大。也形容诗文波诡变幻,才思出众。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须弥黍米
xū
须
mí
弥
shǔ
黍
mǐ
米
Các từ liên quan
须不
须不是
须丸
须些
须卜
弥久
弥事
弥亘
弥代
弥侈
黍丝
黍子
黍尺
黍民
黍油麦秀
米兰
米兰大教堂
米制
米勒
米南宫
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TU】
- Các biến thể:
- 須, 鬚, 𩓣
- Hình thái radical:
- ⿰,彡,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノノ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
需
欻
魖
顼
姁
圩
盱
諝
歘
虚
楈
揟
颉
颍
预
颌
顽
顾
顺
顶
颗
颖
颡
题
柎
恮
砛
垧
袂
奏
俍
恾
荡
胥
彦
籹
必须
胡须
须要
须知
无须
须臾
须眉
何须
须弥
须发
