Bản dịch của từ 须鬣 trong tiếng Việt
须鬣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xū | ㄒㄩ | x | u | thanh ngang |
须鬣 (Danh từ)
【xū liè】
01
Râu; lông ria (trên mặt, giống 'hư tiên' cổ: 胡须)
2.胡须。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
(từ cổ) Lông mai, bờm hoặc tua lông ở cổ/đầu (thường nói về thú có bờm); cũng viết là “须鬛”。
1.亦作“须鬛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Các lá kim tùng nhìn giống bờm ngựa; lá kim dạng bờm (hình ảnh so sánh)
3.比喻形如马鬃的松针。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 须鬣
xū
须
liè
鬣
Các từ liên quan
须不
须不是
须丸
须些
须卜
鬣刺
鬣封
鬣戟
鬣毛
鬣狗
- Bính âm:
- 【xū】【ㄒㄩ】【TU】
- Các biến thể:
- 須, 鬚, 𩓣
- Hình thái radical:
- ⿰,彡,页
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 9
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノノ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
需
欻
魖
顼
姁
圩
盱
諝
歘
虚
楈
揟
颉
颍
预
颌
顽
顾
顺
顶
颗
颖
颡
题
柎
恮
砛
垧
袂
奏
俍
恾
荡
胥
彦
籹
必须
胡须
须要
须知
无须
须臾
须眉
何须
须弥
须发
