Bản dịch của từ 顾陆 trong tiếng Việt
顾陆
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Gù | ㄍㄨˋ | g | u | thanh huyền |
顾陆 (Danh từ)
【gù lù】
01
Từ dùng chỉ cặp danh tướng nổi tiếng: Tư Mã Ý (晋顾荣) và Lục Tốn (三国吴陆逊), thường được nhắc đến cùng nhau như biểu tượng của chiến lược và trí tuệ thời Tam Quốc.
1.晋顾荣与三国吴陆逊的并称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cụm từ chỉ hai danh thần nổi tiếng của nước Ngô thời Tam Quốc là cố vấn và chiến lược gia: ông Cố Ung và ông Lục Tốn.
2.三国吴名臣顾雍与陆逊的并称。
Ví dụ
03
Từ chỉ sự kết hợp tên hai họa gia nổi tiếng Đông Tấn và Nam triều Tống: họa gia Cố Khải Chi và họa gia Lục Thám Vi.
3.东晋画家顾恺之与南朝宋画家陆探微的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顾陆
gù
顾
lù
陆
Các từ liên quan
顾三不顾四
顾临
顾主
顾乃
顾享
陆上
陆业
陆丽
- Bính âm:
- 【gù】【ㄍㄨˋ】【CỐ】
- Các biến thể:
- 顧, 𩒒
- Hình thái radical:
- ⿰,厄,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノフフ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 6
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
榾
故
棝
固
䓢
錮
锢
顧
崓
梏
僱
㧽
颒
颌
顽
颖
颎
颗
顶
颜
颦
领
颢
频
晖
䥿
唢
哫
㦶
㭟
哵
峻
𠉯
㝸
勍
㻇
照顾
顾客
顾虑
光顾
不顾
回顾
兼顾
顾问
顾及
只顾
