Bản dịch của từ 顿教 trong tiếng Việt
顿教
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dùn | ㄉㄨㄣˋ | d | un | thanh huyền |
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
顿教 (Danh từ)
【dùn jiào】
01
(Thuật ngữ Phật giáo) Đột giáo: đề cập đến những giáo lý hoặc giáo phái trực tiếp hướng đến sự giác ngộ đột ngột mà không chia thành các giai đoạn hoặc dựa vào sự giải thích từng câu một (chẳng hạn như phương pháp đột ngộ được thể hiện trong “Kinh Vimalakirti”; lời dạy của Zong Huineng, một hướng dẫn viên Thiền).
佛教各宗派对其教主释迦牟尼一生所说的教法,有不同的'判教'。在我国如华严宗判为'五教','顿教'居第四位,指不设位次不依言辞而顿悟教理的《维摩经》等。天台宗列为'化仪四教'之首。指禅宗六祖慧能创立的南宗法门。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顿教
dùn
顿
jiào
教
- Bính âm:
- 【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
- Các biến thể:
- 頓, 𢻴, 𩠫
- Hình thái radical:
- ⿰,屯,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨フ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盾
忳
潡
囤
炖
坉
碷
遯
砘
頓
燉
钝
颥
顾
颖
颓
颁
颕
颒
题
须
顼
颙
顷
𠔜
䤛
眜
旂
婀
𠙖
峼
郫
屗
铃
罢
㟑
顿时
顿饭
头顿
一顿
停顿
整顿
安顿
顿号
顿悟
卡顿
