Bản dịch của từ 顿牟 trong tiếng Việt
顿牟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Dùn | ㄉㄨㄣˋ | d | un | thanh huyền |
Dú | ㄉㄨˊ | d | u | thanh sắc |
顿牟 (Danh từ)
【dùn mù】
01
Một tên gọi cổ cho hổ phách (hạt nhựa hóa thạch màu vàng trong suốt đến vàng nâu), tương tự 'hổ phách'.
琥珀的别名。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Xem “Hổ phách”: tên gọi chỉ hổ phách trong các tài liệu cổ hoặc biên niên sử địa phương (tên cổ)
见「琥珀」条。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顿牟
dùn
顿
móu
牟
- Bính âm:
- 【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
- Các biến thể:
- 頓, 𢻴, 𩠫
- Hình thái radical:
- ⿰,屯,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 一フ丨フ一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
盾
忳
潡
囤
炖
坉
碷
遯
砘
頓
燉
钝
颥
顾
颖
颓
颁
颕
颒
题
须
顼
颙
顷
𠔜
䤛
眜
旂
婀
𠙖
峼
郫
屗
铃
罢
㟑
顿时
顿饭
头顿
一顿
停顿
整顿
安顿
顿号
顿悟
卡顿
