Bản dịch của từ 顿颡 trong tiếng Việt

顿颡

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dùn

ㄉㄨㄣˋdunthanh huyền

ㄉㄨˊduthanh sắc

顿颡 (Động từ)

dùn sǎng
01

点点头。是登台时向观众打招呼的表示。。唐.白行简.李娃传:「于是奋髯扬眉,扼腕顿颡而登,乃歌白马之词;恃其夙胜,顾眄左右,旁若无人。」

Ví dụ
02

Quỳ gối khấu đầu, dùng trán chạm đất (thường để xin tội hoặc quy hàng)

屈膝下拜,以额触地。多行于请罪、投降之时。。国语.吴语:「句践用帅二三之老,亲委重罪,顿颡于边。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 顿颡

dùn

sǎng

顿
Bính âm:
【dùn】【ㄉㄨㄣˋ】【ĐỐN】
Các biến thể:
頓, 𢻴, 𩠫
Hình thái radical:
⿰,屯,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
一フ丨フ一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép