Bản dịch của từ 领带夹 trong tiếng Việt
领带夹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
领带夹 (Danh từ)
【lǐng dài jiā】
01
Kẹp cà vạt; phụ kiện kẹp lên cà vạt để cố định và trang trí (gợi nhớ: 领 = cổ, 带 = dây/cà vạt → kẹp trên dây cổ)
系在领带上,用来固定及装饰领带的夹子。。如:「这个领带夹是父亲送给他的礼物,所以他特别珍惜。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 领带夹
lǐng
领
dài
带
jiā
夹
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 領
- Hình thái radical:
- ⿰,令,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丶丶フ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
令
岭
領
袊
阾
嶺
㻏
岺
颦
颤
须
顺
顷
颟
题
颃
颣
颧
颞
颁
袌
𠓱
捸
壷
渐
脫
馃
唷
啠
焇
梒
控
领域
白领
领导
领带
本领
带领
领取
领袖
领先
领悟
