Bản dịch của từ 颇有 trong tiếng Việt

颇有

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄆㄛpothanh ngang

颇有 (Trạng từ)

pǒ yǒu
01

Khá có, hơi có (thường dùng trước danh từ để nhấn mạnh mức độ: 颇有... = khá là/đậm đà một chút)

很有、非常有。。儒林外史.第四十三回:「生苖近日颇有蠢动之意。尔等于发榜后,无论中与不中,且来镇署要紧!」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颇有

yǒu

颇
Bính âm:
【pō】【ㄆㄛ】【PHA】
Các biến thể:
頗, 𩑼
Hình thái radical:
⿰,皮,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
フノ丨フ丶一ノ丨フノ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép