Bản dịch của từ 颉利 trong tiếng Việt
颉利
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
颉利 (Danh từ)
【xié lì】
01
Tên riêng của một vị Khagan Đông Đột Quyền thời Đường, họ A Sử Na, tên là Đoạt Bật.
1.唐代东突厥可汗,姓阿史那氏,名咄苾。
Ví dụ
02
Đầu lĩnh, thủ lĩnh bộ tộc thiểu số
2.借指少数民族首领。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颉利
jié
颉
lì
利
Các từ liên quan
颉亢
颉佷
颉利发
颉地颃空
颉斤
利上生利
利不亏义
利事
利于
利交
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆT】
- Các biến thể:
- 頡
- Hình thái radical:
- ⿰,吉,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓤
㘶
衱
桝
擮
狤
㓗
踕
跲
擳
截
洯
翓
燲
鲑
瑎
谐
䔑
膎
協
擷
諧
挟
絜
唊
忦
䘥
㿓
䩡
夾
鋏
颊
鴶
戛
頰
扴
颕
顼
颍
颋
项
顺
颂
顸
颒
顷
颞
领
蒂
㱧
蛥
㕠
絛
湟
焪
揋
崴
㼏
𠌣
㫹
颉颃
仓颉
