Bản dịch của từ 颉羹 trong tiếng Việt
颉羹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xié | ㄒㄧㄝˊ | x | ie | thanh sắc |
Jié | ㄐㄧㄝˊ | j | ie | thanh sắc |
颉羹 (Danh từ)
【jiá gēng】
01
Danh từ dùng để chỉ người keo kiệt, bủn xỉn; từ này bắt nguồn từ câu chuyện lịch sử về tật keo kiệt của một người.
相传汉高祖微时,常与宾客过巨嫂食。嫂厌叔与客来。刮釜底,佯为羹尽,宾客以故去。已而视釜中有羹,高祖由此怨其嫂。及称帝,乃封其子为颉羹侯,以示不忘旧怨。见《史记.楚元王世家》。后以“颉羹”为讥人吝啬之典。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颉羹
jié
颉
gēng
羹
Các từ liên quan
颉亢
颉佷
颉利
颉利发
颉地颃空
羹元
羹匙
羹墙
羹墙之思
- Bính âm:
- 【xié】【ㄒㄧㄝˊ】【HIỆT】
- Các biến thể:
- 頡
- Hình thái radical:
- ⿰,吉,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- 一丨一丨フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㓤
㘶
衱
桝
擮
狤
㓗
踕
跲
擳
截
洯
翓
燲
鲑
瑎
谐
䔑
膎
協
擷
諧
挟
絜
唊
忦
䘥
㿓
䩡
夾
鋏
颊
鴶
戛
頰
扴
颕
顼
颍
颋
项
顺
颂
顸
颒
顷
颞
领
蒂
㱧
蛥
㕠
絛
湟
焪
揋
崴
㼏
𠌣
㫹
颉颃
仓颉
