Bản dịch của từ 颍谷 trong tiếng Việt

颍谷

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颍谷 (Danh từ)

yíng gǔ
01

Tên địa danh cổ: một thành/ấp thời Xuân Thu ở biên giới nước Trịnh, nay ở tây nam huyện Đăng Phong (Đăng Phong) tỉnh Hà Nam, Trung Quốc

1.地名。本为春秋郑边邑。在今河南省登封县西南。

Ví dụ
02

Kép chỉ người cổ (Tống/春秋) tên 颍考叔 hoặc đất phong 於颍之人; trong truyện sách dùng để chỉ 颍考叔 (một nhân vật cổ) và giai thoại liên quan

2.借指春秋郑颍考叔。颍考叔曾为颍谷封人。《左传.隐公元》载﹕“﹝颍考叔﹞有献于公﹐公赐之食﹐食舍肉。公问之﹐对曰﹕‘小人有母﹐皆尝小人之食矣﹔未尝君之羹﹐请以遗之。’”后因以为典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍谷

yǐng

Các từ liên quan

颍川
颍川四长
颍川集
谷产
谷人
谷仓
谷仙
颍
Bính âm:
【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
潁, 𣻯
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,水,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép