Bản dịch của từ 颍阳 trong tiếng Việt

颍阳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yǐng

ㄧㄥˇyingthanh hỏi

颍阳 (Danh từ)

yǐng yáng
01

Tên địa danh: bờ bắc sông (ước là vùng đất phía bắc sông Ỷ/Ưỡng). Theo truyền thuyết, nơi ẩn cư của cao sĩ Chào Phụ (巢父) và Hứa Do (许由),常被借指隐居之地

颍水之北。传说古高士巢父﹑许由隐居于此﹐后因以借指巢许。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍阳

yǐng

yáng

Các từ liên quan

颍川
颍川四长
颍川集
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
颍
Bính âm:
【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
Các biến thể:
潁, 𣻯
Hình thái radical:
⿰⿱,匕,水,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép