Bản dịch của từ 颍阳书 trong tiếng Việt
颍阳书
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颍阳书 (Thành ngữ)
【yǐng yáng shū】
01
Một cái tên ám chỉ: Người ta kể rằng “Sách Anh Dương” do Xing Hepu, một người đàn ông xa lạ thời nhà Đường viết, có thể bói toán và biết chuyện đời người; nó thường được dùng để chỉ những cuốn sách hoặc nhân vật có thể dự đoán và giải thích siêu hình học hoặc có liên quan đến Huang Lao và Fang Shu.
相传唐开元间奇异之士邢和璞好黄老,善心算,卜居嵩颍间,作颍阳书,能知人终身事。见唐李德裕《次柳氏旧闻》﹑唐段成式《酉阳杂俎.壶史》﹑《新唐书.方技传.邢和璞》。后人诗文中常以“颍阳书”作为吟咏释老及方技之士的典故。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颍阳书
yǐng
颍
yáng
阳
shū
书
Các từ liên quan
颍川
颍川四长
颍川集
阳世
阳丘
阳主
阳乌
阳乔
书不尽意
书不尽言
书不尽言,言不尽意
书不释手
书业
- Bính âm:
- 【Yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 潁, 𣻯
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,水,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丨フノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㦹
瀴
景
㬐
㲟
䔔
郢
矨
䭘
䀴
摬
䨍
颠
额
顾
颗
页
颏
颀
顶
颒
顼
颚
须
媨
絡
棅
軧
䖱
䇍
聓
㟴
骛
跘
鼋
揍
颍州
临颍
颍上
颍东
颍东区
颍上县
临颍县
