Bản dịch của từ 颖拔 trong tiếng Việt
颖拔
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yǐng | ㄧㄥˇ | y | ing | thanh hỏi |
颖拔 (Tính từ)
【yǐng bá】
01
Thanh tú, kiên trác; đẹp đẽ, sáng sủa và nổi bật (mang nét thanh tú, dịu dàng nhưng dũng mãnh)
2.秀逸劲拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Sáng suốt, thông minh kiệt xuất; hơn người (Hán-Việt: ưng bạt – ưng: nhọn/sắc; bạt: vượt lên)
4.聪明超群。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
(文言)聪明、出众;也作“颕拔”。可理解为才智超群、突出卓越(多用于古文书面表达)。
1.亦作“颕拔”。
Ví dụ
04
Thẳng, cao và thanh tú; dáng vẻ cao ráo, nhô lên (ví dụ cây cối, vóc người)
3.挺拔。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颖拔
yǐng
颖
bá
拔
Các từ liên quan
颖俊
颖出
颖利
颖发
颖哲
拔丁抽楔
拔丛出类
- Bính âm:
- 【yǐng】【ㄧㄥˇ】【DĨNH】
- Các biến thể:
- 穎, 颕, 㯋, 𩒠
- Hình thái radical:
- ⿰⿱,匕,禾,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 13
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ一丨ノ丶一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
瀴
䨍
颍
浧
颕
摬
䭘
矨
穎
䭗
㢍
景
颓
颞
颌
顽
颅
颤
顷
顶
顿
颣
颥
颋
楚
蛵
瑉
觟
褃
滣
䫺
鬿
嗥
㫍
摆
蓕
新颖
聪颖
颖果
颖异
颖慧
颖悟
王颖
颖达
邓颖超
孔颖达
