Bản dịch của từ 题主 trong tiếng Việt
题主
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tí | ㄊㄧˊ | t | i | thanh sắc |
题主 (Danh từ)
【tí zhǔ】
01
Người được mời hoặc người đảm nhiệm việc ghi tên, tước hiệu của người quá cố lên bản gỗ (bảng ghi tên trong tang lễ truyền thống); gọi là “người chép tên” trong nghi lễ tang
丧家请人在木主上题署死者的衔名。。大清通礼.卷五十.品官丧.祀土神题主:「择宗亲善书者一人题主,……题主者盥,就位,书:『某封谥某官显考某公』。」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 题主
tí
题
zhǔ
主
- Bính âm:
- 【tí】【ㄊㄧˊ】【ĐỀ】
- Các biến thể:
- 題, 𧡨, 𧡭
- Hình thái radical:
- ⿺,是,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ一一一丨一ノ丶一ノ丨フノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
荑
苐
鍗
媞
趧
遆
崹
䄺
禔
䔶
謕
鶗
颦
颂
颇
颥
顼
颚
颓
颒
颀
颔
顾
项
槷
敵
瞙
覩
㔅
暷
齑
熣
䲰
镼
諈
餍
问题
话题
题目
主题
标题
道题
题材
课题
讲题
议题
