Bản dịch của từ 颜公粥 trong tiếng Việt

颜公粥

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

颜公粥 (Danh từ)

yán gōng zhōu
01

Cháo của người nghèo; cơm áo thiếu thốn (gợi về cảnh nhà nghèo phải ăn cháo đạm bạc)

唐颜真卿《与李太保帖》:“拙于生事,举家食粥,来已数月,今又罄竭,祗益忧煎。”后因以“颜公粥”指贫穷者的饭食。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 颜公粥

yán

gōng

zhōu

Các từ liên quan

颜丹鬓绿
颜乌
颜乐
颜书
公丁
公上
公不离婆
公中
公主
粥卖
粥厂
粥少僧多
粥权
粥粥
颜
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAN】
Các biến thể:
顏, 顔, 𦫞, 𦫤, 𦫨, 𩕝
Hình thái radical:
⿰,彦,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶ノ一ノノノノ一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép