Bản dịch của từ 额山 trong tiếng Việt
额山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
额山 (Danh từ)
【é shān】
01
Trán, phần trước của đầu nằm trên hai lông mày, nơi thường để nhớ mặt hoặc thể hiện cảm xúc.
指额头。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额山
é
额
shān
山
Các từ liên quan
额兵
额办
额名
额外
额外主事
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
- Các biến thể:
- 額, 頟, 𩓘
- Hình thái radical:
- ⿰,客,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄉
峉
鋨
磀
鹅
䕏
吪
鵝
讹
譌
鵞
㼂
预
颌
颔
领
颉
项
颇
颊
颗
颂
颎
顽
嘮
諒
㿀
䰼
蝎
稴
誳
鴂
䄚
賛
凜
畾
金额
额外
余额
额头
名额
份额
限额
总额
额度
数额
