Bản dịch của từ 额手 trong tiếng Việt

额手

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额手 (Động từ)

é shǒu
01

Dùng hai tay chắp lên trán để thể hiện sự kính trọng hoặc mừng rỡ

《宋史.司马光传》:“帝崩,赴阙临,卫士望见,皆以手加额曰:‘此司马相公也。’”后因以“额手”谓以双手合掌加额,表示敬意或庆幸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额手

é

shǒu

Các từ liên quan

额兵
额办
额名
额外
额外主事
手上
手下
手下人
手下留情
手不停挥
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép