Bản dịch của từ 额支 trong tiếng Việt
额支
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
É | ㄜˊ | N/A | e | thanh sắc |
额支 (Danh từ)
【é zhī】
01
Số tiền hoặc lương thực được định sẵn để chi tiêu trong một khoảng thời gian nhất định.
指在一定时间内定额支出的钱粮。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额支
é
额
zhī
支
Các từ liên quan
额兵
额办
额名
额外
额外主事
支与流裔
支书
支亲
支仗
支付
- Bính âm:
- 【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
- Các biến thể:
- 額, 頟, 𩓘
- Hình thái radical:
- ⿰,客,页
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 页
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䄉
峉
鋨
磀
鹅
䕏
吪
鵝
讹
譌
鵞
㼂
预
颌
颔
领
颉
项
颇
颊
颗
颂
颎
顽
嘮
諒
㿀
䰼
蝎
稴
誳
鴂
䄚
賛
凜
畾
金额
额外
余额
额头
名额
份额
限额
总额
额度
数额
