Bản dịch của từ 额编 trong tiếng Việt

额编

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额编 (Động từ)

é biān
01

Theo số lượng đã định trước để biên soạn hoặc sắp xếp (như biên soạn sách, tài liệu theo định mức).

谓按额定的数字编制(册子)。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额编

é

biān

Các từ liên quan

额兵
额办
额名
额外
额外主事
编人
编伍
编余
编修
编入
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép