Bản dịch của từ 额黄 trong tiếng Việt

额黄

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

额黄 (Danh từ)

é huáng
01

Lớp màu vàng được phụ nữ thời Lục Triều thoa lên trán, dùng làm mỹ phẩm trang trí, truyền thống bắt nguồn từ thời Hán và còn tồn tại đến thời Đường.

六朝妇女施于额上的黄色涂饰。唐时仍有。其制起于汉时。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 额黄

é

huáng

Các từ liên quan

额兵
额办
额名
额外
额外主事
额
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【NGẠCH】
Các biến thể:
額, 頟, 𩓘
Hình thái radical:
⿰,客,页
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép