Bản dịch của từ 风仙花 trong tiếng Việt

风仙花

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风仙花 (Danh từ)

fēng xiān huā
01

Hoa phượng tiên

凤仙花 (Impatiens balsamina) ,俗称指甲花。风仙花是凤仙花科凤仙花属植物,阳性,喜暖畏寒,宜疏松肥沃土壤。属凤仙花科是一年生草本花卉,产中国和印度,在民间广泛栽培。凤仙花的汁液可以用来染指甲。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风仙花

fēng

xiān

huā

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép