Bản dịch của từ 风刺 trong tiếng Việt

风刺

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风刺 (Động từ)

fēng cì
01

Dùng lời nói khéo léo,含蓄 để phê bình hoặc nhắc nhở; nói bóng gió, châm biếm nhẹ (Hán Việt: phong trích/ phong liên hệ phong )

讽刺。用含蓄的语言劝告或揭露。语出《诗序》:'上以风化下,下以风刺上。'郑玄笺:'风化风刺皆谓譬喻不斥言也。'

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风刺

fēng

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép