Bản dịch của từ 风劝 trong tiếng Việt

风劝

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风劝 (Động từ)

fēng quàn
01

Dùng cách nói nhẹ nhàng, gián tiếp để khuyên bảo, hướng dẫn ai làm điều tốt hoặc sửa đổi sai lầm.

用委婉含蓄的方式进行开导﹑劝勉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风劝

fēng

quàn

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
劝世
劝业
劝业场
劝乐
劝从
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép