Bản dịch của từ 风吹浪打 trong tiếng Việt

风吹浪打

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风吹浪打 (Thành ngữ)

fēng chuī làng dǎ
01

Ẩn dụ chỉ chịu nhiều gian truân, bị bão tố, sóng gió quật vùi; trải qua nhiều thử thách và khổ sở (gợi nhớ chữ Hán: = gió, = sóng, = đập).

比喻遭受磨难与摧折。。清.洪升.长生殿.第二十五出:「可怜一对鸳鸯,风吹浪打,直恁的遭强霸。」

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风吹浪打

fēng

chuī

làng

风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép