Bản dịch của từ 风日 trong tiếng Việt

风日

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风日 (Danh từ)

fēng rì
01

Phong cảnh tươi đẹp, ánh sáng và gió mát; cảnh sắc thiên nhiên tươi sáng và dễ chịu

3.犹风光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Gió và nắng; chỉ tình trạng bị gió thổi và ánh nắng chiếu vào, thường nói về ảnh hưởng của thời tiết ngoài trời.

1.风与日。谓风吹日晒。

Ví dụ
03

Thời tiết, khí hậu; trạng thái không khí và điều kiện thiên nhiên bên ngoài.

2.指天气;气候。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风日

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
日三竿
日上三竿
日下
日下无双
日不我与
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép