Bản dịch của từ 风旨 trong tiếng Việt

风旨

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风旨 (Danh từ)

fēng zhǐ
01

Ý chỉ chung, ý đồ hoặc chủ trương tổng quát

2.泛指意旨,意图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ ý muốn, mệnh lệnh hay chỉ dụ của vua chúa; ý chỉ, chủ trương do vua ban hành.

1.指君主的旨意,意图。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phong cách và chủ ý, ý hướng nghệ thuật hoặc tinh thần thể hiện trong tác phẩm hoặc hành động.

3.风格旨趣。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风旨

fēng

zhǐ

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
旨义
旨信
旨告
旨味
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép