Bản dịch của từ 风树之感 trong tiếng Việt
风树之感
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风树之感 (Danh từ)
【fēng shù zhī gǎn】
01
Cảm xúc thương nhớ, nuối tiếc cha mẹ đã mất, không còn cơ hội hiếu dưỡng.
比喻父母已亡故,不得孝养的感伤之情。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风树之感
fēng
风
shù
树
zhī
之
gǎn
感
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
树上开花
树丛
树丫
树串儿
树义
之个
之乎者也
之任
之前
感世
感事
感人
感人心脾
感人肺肝
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
