Bản dịch của từ 风移 trong tiếng Việt

风移

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风移 (Động từ)

fēng yí
01

Gió thổi, gió di chuyển qua không gian

2.风移动,风吹。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Chỉ sự thay đổi, biến động về phong tục hay trào lưu xã hội.

1.谓风尚发生变化。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风移

fēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
移东就西
移东换西
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép