Bản dịch của từ 风药 trong tiếng Việt
风药
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
风药 (Danh từ)
【fēng yào】
01
Thuốc gây ra trạng thái điên loạn, mất kiểm soát tâm thần sau khi uống.
2.吃了使人疯癫的药。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Thuốc chữa các bệnh liên quan đến phong thấp, đau nhức xương khớp do phong hàn.
1.医风湿病的药。
Ví dụ
03
Cây thuốc thảo dược, còn gọi là tần giao (泽兰), dùng trong y học cổ truyền để giải nhiệt, lợi tiểu.
3.泽兰的别名。见明李时珍《本草纲目.草三.泽兰》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên gọi khác của cây đá nam, một loại thảo dược trong y học cổ truyền.
4.石南的别名。见明李时珍《本草纲目.木三.石南》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风药
fēng
风
yào
药
Các từ liên quan
风世
风丝
风丝不透
药丸
药典
药兽
药农
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 风
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフノ丶
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
堼
檒
猦
峯
峰
丰
鋒
篈
灃
桻
盽
枫
讽
諷
䟪
唪
覂
䩬
風
飙
飚
飏
飑
飔
飗
飖
飒
飘
飐
飕
飓
𠘰
勽
㓀
卞
𠔁
勼
勻
兮
什
𠓞
屯
仄
风景
刮风
风险
风俗
风光
风光
台风
风格
风味
风扇
