Bản dịch của từ 风裳 trong tiếng Việt

风裳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风裳 (Danh từ)

fēng cháng
01

Áo váy bay bổng, nhẹ nhàng như gió thổi, chỉ trang phục mỏng manh, phấp phới theo gió

唐李贺《苏小小墓》诗:“草如茵,松如盖,风为裳,水为佩。”后以“风裳”指飘忽的衣裙。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风裳

fēng

shang

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
裳帏
裳帷
裳服
裳衣
裳裳
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép