Bản dịch của từ 风雨不透 trong tiếng Việt

风雨不透

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风雨不透 (Tính từ)

fēng yǔ bú tòu
01

Chỉ trạng thái rất kín, không cho gió thổi vào hay nước mưa xuyên qua; bao bọc chặt chẽ, kín đáo như bức tường không thấm nước.

风刮不进,雨水透不过。形容封闭或包围得十分紧密。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雨不透

fēng

tòu

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
透串
透井
透亮
透亮儿
透体
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép