Bản dịch của từ 风雨共舟 trong tiếng Việt

风雨共舟

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风雨共舟 (Thành ngữ)

fēng yǔ gòng zhōu
01

Ẩn dụ cho việc cùng nhau trải qua gian khó, đồng cam cộng khổ như cùng ngồi trên một chiếc thuyền vượt bão tố.

比喻共同经历患难。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雨共舟

fēng

gòng

zhōu

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
共为唇齿
共主
共乳
共事
共产主义
舟中之指可掬
舟中敌国
舟人
舟兵
舟军
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép