Bản dịch của từ 风雨灯 trong tiếng Việt

风雨灯

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

风雨灯 (Danh từ)

fēng yǔ dēng
01

Đèn có thiết kế chống gió, thường dùng để chiếu sáng ngoài trời, giống như đèn dầu có chụp kính bảo vệ ngọn lửa khỏi gió.

即风灯。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 风雨灯

fēng

dēng

Các từ liên quan

风世
风丝
风丝不透
雨丝
雨丝风片
雨中登泰山
雨云
雨云乡
灯丝
灯亮儿
风
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
風, 飌, 凨, 凬, 凮, 𠂡, 𠘴, 𠙄, 𠙈, 𠙊, 𠙗, 𩙐, 𩙣
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフノ丶
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép